VIRTUS

Giá bán từ (VNĐ):

949.000.000

Dung tích xy lanh:

999 cm3

Công suất cực đại:

115Hp/5.500 (vòng/phút)

Tiêu chuẩn khí thải:

EURO 6

VIRTUS – Chuẩn mực thời thượng

Virtus được thiết kế theo chuẩn mực cân bằng và trọn vẹn trên mọi mọi phương diện: mang thiết kế trau chuốt đến từng chi tiết của kiểu dáng sedan thời thượng, cỗ máy TSI vận hành hiệu quả tối ưu với mức nhiên liệu tối thiểu được ví như “trái tim của chiếc xe”, nội thất thiết kế tiện nghi được chú trọng bởi hệ thống kết nối không dây và quan trọng nhất là nền tảng an toàn hàng đầu.

Đôi nét về VIRTUS

Volkswagen Virtus 2023 chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào đầu tháng 3 năm 2023. Trước đó, mẫu xe này chỉ mở bán tại một số thị trường Nam Mỹ hay Ấn Độ. Volkswagen Virtus 2023 – một chiếc sedan Đức với mức giá dao động 1 tỷ duy nhất trong phân khúc.
Dòng xe có 2 phiên bản Elegance và Luxury. Với tên Virtus mang ý nghĩa là sự vẹn toàn trong tiếng La Mã. Dựa trên tinh thần đó, dòng xe Virtus được xây dựng theo chuẩn mực cân bằng và trọn vẹn trong mọi phương diện.

Thiết kế ngoại thất theo tinh thần thời thượng

  • Đỏ Wild Chery Metallic
  • Vàng Curcuma Metallic
  • Xanh Rising Metallic
  • Trắng Candy
  • Bạc Reflex Metallic.
Chính giữa lưới tản nhiệt được thiết kế logo VW ấn tượng nối dài với đèn pha và đèn ban ngày LED với chức năng tự động bật tắt hiện đại, có khả năng điều chỉnh khoảng sáng, coming home/leaving home (ở phiên bản Luxury).

Cụm đèn sau LED mang thiết kế độc đáo và cá tính, thiết kế vuốt cạnh sang hai bên với màu sắc chuyển tông huyền ảo

Đường viền mạ chrome sắc nét vươn ngang một cách mạnh mẽ tạo nên sự kết nối giữa các chi tiết ở phần đầu xe, mang đến cho chiếc xe Virtus một diện mạo mới hoàn toàn khác biệt và táo bạo.

Nội thất tiện nghi và kết nối công nghệ

  • Với chiều dài cơ sở lớn 2,651 mm, Virtus sở hữu không gian nội thất rất rộng rãi. Bố cục xe được thiết kế gọn gàng, khoa học với các đường nét hài hoà.
  • Đường viền tinh xảo mạ chrome và vật liệu cao cấp trong nội thất có đèn viền của Virtus toát lên vẻ sang trọng và đầy tinh tế.

Kết nối không dây được chú trọng trong hệ thống tiện nghi của Virtus: App-connect không dây, Bluetooth, sạc điện thoại không dây.

Có khả năng chỉnh điện tiện nghi mang đến sự tiện nghi, không gian thoải mái, sang trọng.

Virtus sở hữu khoang hành lý rộng rãi lên tới 521 lít phù hợp cho những chuyến hành trình dài của cả gia đình.

Kích thước 8 inch có thể điều chỉnh, thay đổi giao diện.

Vô lăng Virtus mang thiết kế D-Cut tích hợp nhiều nút điều khiển, cùng với lẫy sang số và chức năng Cruise Control giúp hỗ trợ người lái ở những cung đường dài cũng như lên dốc.

Động cơ vận hành tối đa

Động cơ 1.0 TSI của Virtus được trang bị Turbo tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, biến thiên trục cam nạp và xả giúp tối ưu hóa lượng khí nạp và xả, tối ưu hoá khả năng vận hành và tiết kiệm nhiên liệu.

Hộp số từ động 6 cấp cho khả năng truyền động hiệu quả

Hệ thống an toàn nằm trong DNA

Đối với các tình huống xe bị mất ổn định quỹ đạo khi di chuyển, thì hệ thống sẽ kích hoạt cân bằng điện tử ESC phanh các bánh xe

Ngăn ngừa hiện tượng các bánh dẫn động bị quay trơn khi khởi hành hoặc tăng tốc bằng cách kích hoạt phanh ở các bánh dẫn động và giảm mô-men xoắn.

Hệ thống sẽ tác động vào motor trợ lực lái trong một số trường hợp khẩn cấp. Ví dụ khi lái xe trong trên địa hình có độ bám bên trái và phải khác nhau. Thông thường điều đó dễ làm cho đầu xe bị lệch qua một phía. Khi đó hệ thống sẽ áp dụng trợ lực phù hợp để giúp xe ổn định lại quỹ đạo

Trong trường hợp đột ngột nhả chân ga hoặc sang số thấp khi đang điều khiển xe. Bướm ga đóng, công suất động cơ giảm. Lực ma sát gây nên hiện tượng phanh động cơ, chống lại tác dụng của lực kéo. Khi đó bánh xe sẽ bị khoá cứng và không điều khiển được. Hệ thống sẽ can thiệp bằng cách mở bướm ga trong khoảng nhất định để duy trì lực kéo, giúp bánh xe quay tối ưu với tốc độ xe. Và nhờ đó có thể đánh lái và điều khiển xe ổn định.

Giúp xe có thể duy trì độ bám đường bằng cách phanh các bánh xe bị quay trơn và truyền lực kéo qua bánh còn lại.

Hệ thống kết hợp với camera lùi sẽ giúp lùi đỗ xe dễ dàng với hình ảnh và âm thanh cảnh báo.

Cảnh báo áp suất lốp TPMS, 6 túi khí (phiên bản Luxury), chống bó cứng phanh ABS, hỗ trợ phanh gấp BA, 2 ISOFIX, dây đai an toàn 3 điểm 5 ghế, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS, chống trộm Immobilizer, kính chắn gió nhiều lớp, thiết kế ghế an toàn…

Các phiên bản Virtus

Giá niêm yết: 949.000.000 VND

Do Wild Chery Metallic virtus volkswagen
Tổng quan
Hãng xe
Volkswagen
Dòng xe
Virtus
Kiểu dáng
Sedan
Phân khúc
Hạng B
Xuất xứ
Nhập khẩu
Năm ra mắt
2023
Số chỗ ngồi
5
Công suất tối đa (KW)
115/5,000- 5,500
Mô-men xoắn tối đa (Nm)
178/1,750-4,500
Chi tiết động cơ
TSI 1.0L
Hộp số
AT
Dài * Rộng * Cao(mm)
4.,561 x 1.,752 x 1.,507
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L)
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L)
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L)
Màu
Ngoại thất
Nội thất
Kích thước
Chiều dài(mm)
4.,561
Chiều rộng(mm)
1.,752
Chiều cao (mm)
1.,507
Chiều dài cơ sở (mm)
2.,651
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải(kg)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
179
Góc thoát (trước/sau)(độ)
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
Số cửa
4
Số ghế
5
Dung tích bình nhiên liệu (L)
Dung tích khoang hành lý (L)
521
Động cơ
Dung tích động cơ (cc)
999
Chi tiết động cơ
TSI 1.0L
Bố trí xi lanh
Số xi lanh
Tỷ lệ nén
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
115/5,000- 5,500
Mô-men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
178/1,750-4,500
Tốc độ tối đa (km/h)
Hộp số
AT
Số cấp
6 cấp
Khung gầm
Hệ thống truyền động
FWD – Dẫn động cầu trước
Loại khung gầm
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thích ứng
Loại vành
Hợp kim
Lốp trước
205/55 R16
Lốp sau
205/55 R16
Lốp dự phòng
205/55 R16
Phanh xe
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Hệ thống lái
Loại phanh tay
An toàn
Euro NCAP Rating
ASEAN NCAP Rating
Số túi khí
2
Túi khí cho ghế lái / hành khách phía trước
 / 
Túi khí bên trước / sau
Túi khí rèm trước / sau
Túi khí đầu gối
Túi khí phía sau
Nhắc nhở thắt dây an toàn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo chệch làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Cảnh báo va chạm
ABS / EBD
Khởi hành ngang dốc (HAC)
Cân bằng điện tử (ESC)
Khóa an toàn trẻ em
ISOFIX
Hệ thống báo động
Hệ thống chống trộm (Immobilizer)
Hệ thống hỗ trợ
Cảm biến trước
Cảm biển sau
Camera trước
Camera sau
Camera 360
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Đỗ xe tự động
Tự động tắt/mở (Auto Start/Stop)
Ngoại thất
Khóa cửa
Gập gương
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gạt mưa tự động
Khởi động từ xa
Hệ thống đèn
Đèn pha
LED
Đèn hậu
LED
Đèn chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Đèn sương mù phía sau
Đèn pha tự động
Nội thất
Cửa sổ trời
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách(phía trước)
Chỉnh tay
Hàng ghế sau
Số chỗ để cốc
Máy lạnh phía trước
Máy lạnh phía sau
Lấy chuyển số trên vô lăng
Vô lăng đa chức năng
Vô lăng thụt thò
Vô lăng gật gù
Trợ lực lái điện
Khởi động động cơ
Đề
Màn hình HUD
Đa phương tiện
Màn hình giải trí phía trước
Loại màn hình giải trí
Cảm ứng
Kích thước màn hình (in)
10
Đầu đĩa
Màn hình giải trí phía sau
Bluetooth
USB
Số ổ sạc
AUX
Loại loa
Số loa
8

Giá niêm yết: 1.069.000.000 VND

Vang Curcuma Metallic e1691469510343
Tổng quan
Hãng xe
Volkswagen
Dòng xe
Virtus
Kiểu dáng
Sedan
Phân khúc
Hạng B
Xuất xứ
Nhập khẩu
Năm ra mắt
2023
Số chỗ ngồi
5
Công suất tối đa (KW)
115/5,000- 5,500
Mô-men xoắn tối đa (Nm)
178/1,750-4,500
Chi tiết động cơ
TSI 1.0L
Hộp số
AT
Dài * Rộng * Cao(mm)
4.,561 x 1.,752 x 1.,507
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L)
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L)
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L)
Màu
Ngoại thất
Nội thất
Kích thước
Chiều dài(mm)
4.,561
Chiều rộng(mm)
1.,752
Chiều cao (mm)
1.,507
Chiều dài cơ sở (mm)
2.,651
Chiều rộng cơ sở (trước/sau) (mm)
Trọng lượng không tải (kg)
Trọng lượng toàn tải(kg)
Khoảng sáng gầm xe (mm)
179
Góc thoát (trước/sau)(độ)
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
Số cửa
4
Số ghế
5
Dung tích bình nhiên liệu (L)
Dung tích khoang hành lý (L)
521
Động cơ
Dung tích động cơ (cc)
999
Chi tiết động cơ
TSI 1.0L
Bố trí xi lanh
Số xi lanh
Tỷ lệ nén
Loại nhiên liệu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
115/5,000- 5,500
Mô-men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
178/1,750-4,500
Tốc độ tối đa (km/h)
Hộp số
AT
Số cấp
6 cấp
Khung gầm
Hệ thống truyền động
FWD – Dẫn động cầu trước
Loại khung gầm
Hệ thống treo trước
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo thích ứng
Loại vành
Hợp kim
Lốp trước
205/55 R16
Lốp sau
205/55 R16
Lốp dự phòng
205/55 R16
Phanh xe
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Hệ thống lái
Loại phanh tay
An toàn
Euro NCAP Rating
ASEAN NCAP Rating
Số túi khí
6
Túi khí cho ghế lái / hành khách phía trước
 / 
Túi khí bên trước / sau
Túi khí rèm trước / sau
Túi khí đầu gối
Túi khí phía sau
Nhắc nhở thắt dây an toàn
Phanh tự động khẩn cấp
Cảnh báo chệch làn đường
Hệ thống cảnh báo điểm mù
Cảnh báo va chạm
ABS / EBD
Khởi hành ngang dốc (HAC)
Cân bằng điện tử (ESC)
Khóa an toàn trẻ em
ISOFIX
Hệ thống báo động
Hệ thống chống trộm (Immobilizer)
Hệ thống hỗ trợ
Cảm biến trước
Cảm biển sau
Camera trước
Camera sau
Camera 360
Điều khiển hành trình (Cruise Control)
Đỗ xe tự động
Tự động tắt/mở (Auto Start/Stop)
Ngoại thất
Khóa cửa
Gập gương
Gương chiếu hậu chỉnh điện
Gạt mưa tự động
Khởi động từ xa
Hệ thống đèn
Đèn pha
LED
Đèn hậu
LED
Đèn chạy ban ngày
Đèn sương mù phía trước
Đèn sương mù phía sau
Đèn pha tự động
Nội thất
Cửa sổ trời
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện
Điều chỉnh ghế hành khách(phía trước)
Chỉnh tay
Hàng ghế sau
Số chỗ để cốc
Máy lạnh phía trước
Máy lạnh phía sau
Lấy chuyển số trên vô lăng
Vô lăng đa chức năng
Vô lăng thụt thò
Vô lăng gật gù
Trợ lực lái điện
Khởi động động cơ
Đề
Màn hình HUD
Đa phương tiện
Màn hình giải trí phía trước
Loại màn hình giải trí
Cảm ứng
Kích thước màn hình (in)
10
Đầu đĩa
Màn hình giải trí phía sau
Bluetooth
USB
Số ổ sạc
AUX
Loại loa
Số loa
8

Đăng ký lái thử hoàn toàn miễn phí

Bạn có muốn lái thử Virtus? Hãy cho chúng tôi biết ngày bạn muốn lái thử và Volkswagen Nha Trang sẽ giúp bạn trải nghiệm sản phẩm

Tin tức nổi bật